BẢNG GIÁ BẢO DƯỠNG MÁY PHÁT
ĐIỆN
(
có hiệu lực từ 01/08/2008 đến
30/12/2008 )
|
STT |
Công suất máy |
Đơn giá/năm |
Lọc dầu/cái |
Lọc nhớt/cái |
Lọc gió/cái |
Nhớt máy/lít |
|
01 |
20 – 60 KVA |
2.000.000 |
Thời
giá |
Thời
giá |
Thời
giá |
Thời
giá |
|
02 |
65 – 100 KVA |
2.800.000 |
Thời
giá |
Thời
giá |
Thời
giá |
Thời
giá |
|
03 |
130 – 165 KVA |
3.200.000 |
Thời
giá |
Thời
giá |
Thời
giá |
Thời
giá |
|
04 |
180 – 275 KVA |
4.000.000 |
Thời
giá |
Thời
giá |
Thời
giá |
Thời
giá |
|
05 |
300 – 400 KVA |
6.000.000 |
Thời
giá |
Thời
giá |
Thời
giá |
Thời
giá |
|
06 |
400 – 500 KVA |
6.800.000 |
Thời
giá |
Thời
giá |
Thời
giá |
Thời
giá |
|
07 |
560 – 800 KVA |
8.800.000 |
Thời
giá |
Thời
giá |
Thời
giá |
Thời
giá |
|
08 |
850 – 1500 KVA |
12.000.000 |
Thời
giá |
Thời
giá |
Thời
giá |
Thời
giá |
Ghi
chú: Báo giá bảo
tŕ bảo dưỡng trên dùng cho các
chủng loại máy thông dụng và các
điều kiện kỹ thuật của máy c̣n
hoàn chỉnh.
Để có thông
tin chính xác về báo giá cho
từng loại máy xin quư khách hàng
vui ḷng liên hệ với chúng tôi
để được khảo sát và báo giá một
cách chi tiết và chính xác nhất


|